Công bố Danh mục Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (tiếp theo)

Công bố Danh mục Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (tiếp theo)

Danh mục bao gồm 18 phân ngành đòi hỏi nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện đầu tư, gồm (tiếp theo):

STTPhân ngànhTên ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
11Dịch vụ xây dựng1.       Thi công xây dựng công trình (CPC 511-8).
12Dịch vụ y tế và xã hội1.       Bệnh viện (CPC 9311);

2.       Dịch vụ khác về chăm sóc sức khỏe (CPC 9319);

3.       Phòng khám chuyên khoa (93122);

4.       Phòng khám đa khoa (CPC 93121).

13Giáo dục đào tạo – dạy nghề và các dịch vụ liên quan1.       Dịch vụ cho thuê lại lao động;

2.       Dịch vụ dạy nghề (CPC 9223, 9231);

3.       Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài;

4.       Dịch vụ giáo dục (giáo dục tiểu học CPC 921, giáo dục phổ thông CPC 922, giáo dục bậc cao CPC 923, giáo dục cho người lớn CPC 924 và dịch vụ giáo dục khác, bao gồm đào tạo ngoại ngữ CPC 929);

5.       Dịch vụ liên kết đào tạo với nước ngoài.

14Môi trường1.       Dịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090**);

2.       Dịch vụ làm sạch khí thải và dịch vụ xử lý tiếng ồn (CPC 9404, 9405);

3.       Dịch vụ xử lý nước thải (CPC 9401);

4.       Dịch vụ xử lý rác thải (CPC 9402).

15Nông Lâm Ngư nghiệp1.       Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp, săn bắn và lâm nghiệp (CPC 881);

2.       Khai thác thủy sản.

16Sản xuất, kinh doanh hàng hóa1.       Chế biến dầu thực vật;

2.       Chế biến đường mía;

3.       Chế biến gỗ (trừ dự án sử dụng gỗ nhập khẩu);

4.       Chế biến sữa;

5.       Kinh doanh cảng hàng không, sân bay (CPC 7461); cảng sông, cảng biển;

6.       Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt;

7.       Kinh doanh tiền chất công nghiệp;

8.       Kinh doanh tiền chất thuốc nổ;

9.       Kinh doanh và sửa chữa công cụ hỗ trợ, súng săn;

10.    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, bao gồm cả hoạt động tiêu hủy;

11.    Sản xuất con dấu;

12.    Sản xuất sản phẩm thuốc lá;

13.    Sản xuất, kinh doanh các loại pháo, gồm pháo hoa;

14.    Truyền tải và điều độ hệ thống điện quốc gia;

15.    Xây dựng, lắp đặt, vận hành và bảo trì thiết bị viễn thông.

17Thương mại dịch vụ1.       Dịch vụ phân phối;

2.       Nhập khẩu sản phẩm thuốc lá nhằm mục đích thương mại;

3.       Thu gom hàng lẻ ở nội địa.

18Các dịch vụ kinh doanh khác1.       Dịch vụ bảo vệ (CPC 87305);

2.       Dịch vụ chụp ảnh chân dung, chụp ảnh đặc biệt,c hụp ảnh chuyên ngành (CPC 87504), ngoại trừ chụp ảnh trên không;

3.       Dịch vụ công chứng (CPC 8613);

4.       Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp;

5.       Dịch vụ đóng gói (CPC 876);

6.       Dịch vụ giám định sở hữu coogn nghiệp;

7.       Dịch vụ giám định tư pháp;

8.       Dịch vụ in bao bì;

9.       Dịch vụ kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải;

10.    Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật (CPC 8676);

11.    Dịch vụ lau dọn các tòa nhà; gồm dịch vụ diệt khuẩn và ngăn ngừa lây lan và dịch vụ lau dọn cửa sổ trong khu công nghiệp và khu chế xuất (CPC 87401, 87402);

12.    Dịch vụ liên quan đến khai thác mỏ (CPC 883), không bao gồm các hoạt động: cung ứng vật tư, thiết bị và hóa phẩm, dịch vụ căn cứ, dịch vụ tàu thuyền, dịch vụ sinh hoạt đời sống. dịch vụ bay;

13.    Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884, 885);

14.    Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật (gồm: dịch vụ địa chất, địa vật lý và các dịch vụ dự báo trữ lượng khác CPC 86751); dịch vụ khảo sát lòng đất (CPC 86752); dịch vụ khảo sát bề mặt CPC 86753);

15.    Dịch vụ liên quan tới tư vấn quản lý (CPC 866), trừ dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (CPC 86402);

16.    Dịch vụ nổ mìn trên toàn lãnh thổ Việt Nam và khu vực;

17.    Dịch vụ quản tài viên;

18.    Dịch vụ quảng cáo (CPC 871), trừ quảng cáo thuốc lá;\

19.    Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy míc, thiết bị (CPC 633), không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện, thiết bị vận tái khác;

20.    Dịch vụ thẩm định giá;

21.    Dịch vụ thu gom đồ giặt (CPC 97001), giặt khô, là (CPC 97014);

22.    Dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư (một phần của CPC 865);

23.    Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865), tư vấn quản lý sản xuất (CPC 86505);

24.    Dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa;

25.    Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu phá sóng thông tin di động.

Các điều kiện cụ thể đối với từng ngành nghề đầu tư kinh doanh nêu trên được Bộ Kế hoạch và Đầu tư liệt kê cụ thể tại Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài.


Nghị định 118/2015/NĐ-CPLuật Đầu tư

Đánh giá bài viết
Chia Sẻ
About Us

Perspiciatis unde omnis iste natus sit voluptatem veritatis et.