Mã HS của nhóm sắt thép (Kỳ 1)

Mã HS của nhóm sắt thép (Kỳ 1)

Mã HS của nhóm sắt thép được quy định như sau:

72010000Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
72020000Hợp kim fero.
72030000Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.
72040000Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
72050000Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
72060000Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
72070000Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
72080000Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
72090000Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
72100000Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
72110000Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
72120000Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
72130000Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
72140000Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.
72150000Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
72160000Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
72170000Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.
72180000Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
72190000Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
72200000Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
72210000Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều.
72220000Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
72230000Dây thép không gỉ.
72240000Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
72250000Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
72260000Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
72270000Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
72280000Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
72290000Dây thép hợp kim khác.

Mã HS của nhóm sắt thép

Đánh giá bài viết
Chia Sẻ
About Us

Perspiciatis unde omnis iste natus sit voluptatem veritatis et.